CT3 / tôn CT3
- Đối chiếu quốc tế (không tự động tương đương)
- Không tự động quy đổi sang mác khác
- Giới hạn chảy Rs (MPa)
- Theo chứng chỉ vật liệu
- Độ bền kéo Rm (MPa)
- Theo chứng chỉ vật liệu
- Khối lượng riêng (g/cm³)
- Theo vật liệu thực tế
- Điều kiện áp dụng
- Tên gọi thị trường Việt Nam có thể chỉ CT31 / CT33 / CT34 / CT38 / CT42
- Dùng để làm gì
- Cần hỏi đúng mác và chứng chỉ vật liệu trước khi tính.
Đối chiếu đúng mác và chứng chỉ vật liệu trước khi tính.
- Đối chiếu quốc tế (không tự động tương đương)
- TCVN 1765:1975 CT38; không tự động bằng SS400 / Q235 / A36
- Giới hạn chảy Rs (MPa)
- 250 (t ≤ 20 mm)
- Độ bền kéo Rm (MPa)
- 380–490
- Khối lượng riêng (g/cm³)
- 7.85
- Điều kiện áp dụng
- t ≤ 20 mm; trạng thái khử oxy phải theo chứng chỉ
- Dùng để làm gì
- Thép kết cấu thông dụng; phải đối chiếu trạng thái và chứng chỉ.
Không tự động quy đổi sang SS400, Q235 hoặc A36.
- Đối chiếu quốc tế (không tự động tương đương)
- JIS G3101 SS400; không tự động bằng Q235 / A36
- Giới hạn chảy Rs (MPa)
- ≥245 (t≤16); ≥235 (16<t≤40); ≥215 (40<t≤100)
- Độ bền kéo Rm (MPa)
- 400–510
- Khối lượng riêng (g/cm³)
- 7.85
- Điều kiện áp dụng
- Thép kết cấu cán; điều kiện phụ thuộc chiều dày
- Dùng để làm gì
- Dùng phổ biến cho kết cấu và chi tiết thép thông dụng.
Khoảng cơ tính gần nhau không có nghĩa là cùng mác.
- Đối chiếu quốc tế (không tự động tương đương)
- GB/T 700 Q235 (A/B/C/D); không tự động bằng SS400 / A36
- Giới hạn chảy Rs (MPa)
- Mốc mác 235; thay đổi theo chiều dày và phiên bản
- Độ bền kéo Rm (MPa)
- Chưa xác nhận đầy đủ trong nguồn sơ cấp công khai
- Khối lượng riêng (g/cm³)
- 7.85
- Điều kiện áp dụng
- Phải ghi phiên bản tiêu chuẩn, cấp chất lượng, chiều dày và chứng chỉ
- Dùng để làm gì
- Thép kết cấu carbon; chọn theo cấp chất lượng và chứng chỉ.
Không dùng khoảng số liệu bên thứ ba làm giá trị mặc định.
- Đối chiếu quốc tế (không tự động tương đương)
- ASTM A36/A36M Grade 36 [250]; không tự động bằng Q235 / SS400
- Giới hạn chảy Rs (MPa)
- ≥250 (plate ≤ 100 mm in cited A709 table)
- Độ bền kéo Rm (MPa)
- 400–550
- Khối lượng riêng (g/cm³)
- 7.85
- Điều kiện áp dụng
- Điều kiện sản phẩm cụ thể theo A36/A6
- Dùng để làm gì
- Thép kết cấu cho tấm và hình; vẫn phải xem chứng chỉ lô.
Không thay chứng chỉ bằng cách gọi gần bằng Q235/SS400.
- Đối chiếu quốc tế (không tự động tương đương)
- ASTM 201 / UNS S20100 / EN 1.4372; không tự động tương đương
- Giới hạn chảy Rs (MPa)
- ≥269
- Độ bền kéo Rm (MPa)
- ≥515
- Khối lượng riêng (g/cm³)
- 7.93
- Điều kiện áp dụng
- ASTM A240; trạng thái C/H theo đơn hàng
- Dùng để làm gì
- Inox austenit ít niken; biến cứng khi gia công ảnh hưởng lực chấn.
Trạng thái và lô vật liệu ảnh hưởng kết quả.
- Đối chiếu quốc tế (không tự động tương đương)
- ASTM 304 / UNS S30400 / EN 1.4301; không tự động tương đương
- Giới hạn chảy Rs (MPa)
- ≥170
- Độ bền kéo Rm (MPa)
- ≥485
- Khối lượng riêng (g/cm³)
- 7.93
- Điều kiện áp dụng
- ASTM A240; C/H/P
- Dùng để làm gì
- Inox austenit thông dụng cho thiết bị, tủ và chi tiết kim loại.
Cần xác nhận 304 hay 304L và trạng thái gia công.
Inox 304L
- Đối chiếu quốc tế (không tự động tương đương)
- ASTM 304L / UNS S30403 / EN 1.4307
- Giới hạn chảy Rs (MPa)
- ≥205
- Độ bền kéo Rm (MPa)
- ≥515
- Khối lượng riêng (g/cm³)
- 7.93
- Điều kiện áp dụng
- ASTM A240; C/H/P
- Dùng để làm gì
- Biến thể carbon thấp; không gộp dữ liệu với 304.
Không gộp với Inox 304.
Inox 316 / 316L
- Đối chiếu quốc tế (không tự động tương đương)
- ASTM 316/316L · EN 1.4401/1.4404
- Giới hạn chảy Rs (MPa)
- Tra theo đúng 316 hoặc 316L và dạng sản phẩm
- Độ bền kéo Rm (MPa)
- Tra theo đúng 316 hoặc 316L và dạng sản phẩm
- Khối lượng riêng (g/cm³)
- 7.93
- Điều kiện áp dụng
- Inox austenit chứa molypden; chưa trích đủ dòng cơ tính chính thức
- Dùng để làm gì
- Thường dùng khi cần khả năng chống ăn mòn cao hơn; xác nhận đúng mác.
Chưa điền số khi chưa có dòng cơ tính chính thức đầy đủ.
Nhôm 5052-O
- Đối chiếu quốc tế (không tự động tương đương)
- AA 5052-O
- Giới hạn chảy Rs (MPa)
- 90 (typical)
- Độ bền kéo Rm (MPa)
- 195 (typical)
- Khối lượng riêng (g/cm³)
- 2.70
- Điều kiện áp dụng
- Kaiser tube/pipe data; temper O
- Dùng để làm gì
- Nhôm dễ tạo hình; số liệu điển hình của ống không thay bảo đảm cho tấm.
Phải xác nhận dạng sản phẩm và temper.
Nhôm 5052-H32
- Đối chiếu quốc tế (không tự động tương đương)
- AA 5052-H32
- Giới hạn chảy Rs (MPa)
- 195 (typical)
- Độ bền kéo Rm (MPa)
- 230 (typical)
- Khối lượng riêng (g/cm³)
- 2.70
- Điều kiện áp dụng
- Kaiser tube/pipe data; temper H32
- Dùng để làm gì
- Khác rõ với trạng thái O; đầu vào phải có temper.
Không trộn các temper.
Nhôm 6061-T6/T651
- Đối chiếu quốc tế (không tự động tương đương)
- AA 6061-T6/T651
- Giới hạn chảy Rs (MPa)
- 276 (typical)
- Độ bền kéo Rm (MPa)
- 310 (typical)
- Khối lượng riêng (g/cm³)
- 2.70
- Điều kiện áp dụng
- Kaiser sheet/coil/plate data; T6/T651
- Dùng để làm gì
- Nhôm kết cấu; trạng thái nhiệt luyện quyết định cơ tính.
Không gộp các trạng thái 6061.
- Đối chiếu quốc tế (không tự động tương đương)
- Tên dạng sản phẩm, không phải mác
- Giới hạn chảy Rs (MPa)
- Không áp dụng
- Độ bền kéo Rm (MPa)
- Không áp dụng
- Khối lượng riêng (g/cm³)
- Chưa xác nhận vật liệu
- Điều kiện áp dụng
- Có thể là thép đen, mạ kẽm, inox hoặc vật liệu khác
- Dùng để làm gì
- Phải hỏi mác, bề mặt và lớp phủ trước khi tính.
Không suy ra mác từ chữ tôn.
- Đối chiếu quốc tế (không tự động tương đương)
- Dạng plate/sheet, không phải mác
- Giới hạn chảy Rs (MPa)
- Không áp dụng
- Độ bền kéo Rm (MPa)
- Không áp dụng
- Khối lượng riêng (g/cm³)
- Chưa xác nhận mác
- Điều kiện áp dụng
- Phải kết hợp tiêu chuẩn, mác, chiều dày
- Dùng để làm gì
- Mô tả dạng sản phẩm; không dùng để suy ra Rm.
Cần mác và chứng chỉ thực tế.
Thép hình
- Đối chiếu quốc tế (không tự động tương đương)
- Dạng shape/section, không phải mác
- Giới hạn chảy Rs (MPa)
- Không áp dụng
- Độ bền kéo Rm (MPa)
- Không áp dụng
- Khối lượng riêng (g/cm³)
- Chưa xác nhận mác
- Điều kiện áp dụng
- Có thể dùng nhiều mác như SS400 hoặc A36
- Dùng để làm gì
- Mô tả hình dạng sản phẩm; cần lấy đúng mác trước khi tính.
Không suy ra cơ tính từ dạng sản phẩm.