Dòng máy chấn 80 Tấn thủy lực WE67K chiều dài bàn làm việc 2500mm giải quyết triệt để bài toán gia công tạo hình kim loại tấm với độ chính xác cao và chi phí tối ưu. Nhờ lực chấn mạnh mẽ cùng khả năng chấn đa dạng vật liệu như sắt, inox và đồng kẽm, đây là thiết bị hàng đầu giúp các xưởng cơ khí nâng cao năng suất. Bài viết này cung cấp đầy đủ thông số kỹ thuật, khả năng gia công vật liệu và cấu tạo chi tiết giúp bạn chọn mua máy chấn 80 Tấn hiệu quả nhất.
Máy chấn 80 Tấn chấn được sắt mấy ly, inox mấy ly và đồng kẽm
Khả năng gia công thực tế trên từng loại vật liệu là thông số quan trọng nhất mà mọi nhà xưởng quan tâm khi tìm hiểu về máy chấn 80 Tấn thủy lực WE67K. Sở hữu lực chấn danh định 800 KN (80 Tấn) và chiều dài bàn làm việc 2500 mm, dòng máy này đáp ứng linh hoạt từ kim loại tấm mỏng đến các phôi dày.
Bảng tổng hợp khả năng chấn của máy chấn 80 Tấn thủy lực WE67K theo vật liệu và chiều dài phôi:
| Loại vật liệu | Khả năng chấn full bàn (2500mm) | Khả năng chấn phôi ngắn (<1000mm) | Đặc điểm nếp gấp / Góc chấn |
| Sắt / Thép carbon | 3mm – 4mm | 5mm – 6mm | Vuông góc, đường chấn sắc nét |
| Inox (Thép không gỉ) | 1.5mm – 2mm | 3mm | Chuẩn góc, không bị nứt rãnh |
| Đồng / Kẽm / Nhôm | 4mm – 6mm | 6mm – 8mm | Bề mặt láng mịn, không móp méo |
Khả năng chấn sắt thép carbon
Sắt thép carbon là vật liệu có tần suất gia công lớn nhất trong cơ khí chế tạo. Với lực ép 800 KN, máy chấn 80 Tấn thủy lực WE67K hoàn thành mượt mà các bản chấn sắt dày từ 3mm đến 4mm trên toàn bộ chiều dài bàn 2500mm. Khi thao tác trên phôi ngắn, máy chấn tốt sắt dày tới 5mm – 6mm mà không bị quá tải hệ thống thủy lực.
Khả năng chấn inox không gỉ
Vật liệu inox có tính đàn hồi cao và độ bền kéo lớn hơn sắt khoảng 50%. Do đó, máy chấn 80 Tấn xử lý tối ưu nhất tấm inox có độ dày 1.5mm đến 2mm trên toàn khổ rộng 2.5m. Với chi tiết inox ngắn hơn, khả năng chấn đạt mức 3mm.
Khả năng chấn đồng kẽm và nhôm
Các loại kim loại dẻo như đồng, kẽm, nhôm có lực cản uốn thấp. Thiết bị dễ dàng tạo hình tấm đồng kẽm dày 4mm đến 6mm ở full khổ bàn 2500mm. Bề mặt vật liệu sau gia công đạt độ bóng mượt, không trầy xước hay biến dạng cấu trúc.
Thông số kỹ thuật chi tiết máy chấn 80 Tấn 2500 thủy lực WE67K
Model WE67K-80T/2500 thuộc phân cấp máy chấn CNC điện thủy lực chính xác cao. Các chỉ số vận hành được kiểm định khắt khe nhằm đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp hiện đại.
Bảng thông số kỹ thuật tổng quan của máy chấn 80 Tấn 2500 thủy lực WE67K:
| Hạng mục thông số | Giá trị kỹ thuật | Đơn vị đo |
| Lực chấn định mức | 800KN | KN |
| Chiều dài bàn làm việc | 2500mm | mm |
| Chiều rộng bàn làm việc | 90mm | mm |
| Khoảng cách các cột | 2000mm | mm |
| Độ sâu họng máy | 340mm | mm |
| Hành trình trượt | 170mm | mm |
| Chiều cao mở tối đa | 440mm | mm/s |
| Tốc độ thanh trượt | Trượt xuống 160、hồi về 120、làm việc 8 | mm/s |
| Công suất động cơ chính | 7.5 | KW |
| Bơm bánh răng | CP-16 | |
| Hệ thống điều khiển | ET15 | |
| Số trục điều khiển | 4+1 trục(X、Y1、Y2、R+V) | |
| Độ dày vách trái/phải | 40 | mm |
| Đồ dày thanh trượt | 50 | mm |
| Đồ dày tấm đỡ | 50 | mm |
| Hành trình trục X của cữ sau | 520 | mm |
| Tốc độ trục X của cữ sau | 350 | mm/s |
| Hành trình trục R của cữ sau | 160 | mm |
| Tốc độ trục R của cữ sau | 200 | mm/s |
| Độ chính xác lặp lại của trục X/R | ±0.05 | mm |
| Độ chính xác định vị của trục X/R | ±0.02 | mm |
| Kích thước tổng thể | 3200×1500×2430 | mm |
| Kích thước tổng thể | 170 | Lít |
Chi tiết hệ thống linh kiện cấu tạo nên máy chấn 80 Tấn 2500 thủy lực WE67K
Chất lượng và độ ổn định của máy chấn 80 Tấn được đảm bảo bởi dàn linh kiện nhập khẩu đồng bộ từ các thương hiệu hàng đầu thế giới.
Bảng danh mục linh kiện thương hiệu lắp ráp trên máy chấn 80 Tấn:
| Bộ phận linh kiện | Thương hiệu / Xuất xứ | Vai trò và đặc điểm nổi bật |
| Động cơ chính | Siemens (Đức) | Vận hành bền bỉ, tiết kiệm điện năng |
| Tủ điện & Linh kiện | Schneider (Pháp) | Chống rò điện, độ an toàn cao |
| Hệ thống CNC & Thước quang | Isker / ET15 (Đài Loan) | Tính toán góc uốn, chính xác tuyệt đối |
| Cơ cấu Servo & Driver | ESTUN (Nanking) | Phản hồi tín hiệu nhanh, độ trễ thấp |
| Xylanh thủy lực | YuHua (Liên doanh) | Chịu áp lực cao, gia công cơ khí chuẩn |
| Bơm bánh răng | Hydatek (Mỹ) | Tạo áp suất lớn, tiếng ồn vận hành nhỏ |
| Vít me & Thanh trượt | TBI / HIWIN (Đài Loan) | Dẫn hướng cữ sau mượt mà, sai số cực thấp |
| Gioăng phớt làm kín | NOK (Nhật Bản) | Giữ kín áp suất, chống rò rỉ dầu 100% |
| Bàn bù độ võng | Jingrun | Bù sai lệch cơ học tự động, sản phẩm thẳng đều |
Ưu điểm vượt trội khi trang bị máy chấn 80 Tấn 2500 thủy lực WE67K cho xưởng sản xuất
Việc đầu tư máy chấn 80 Tấn mang lại bước tiến lớn về năng suất lẫn chất lượng thành phẩm cho xưởng cơ khí.
- Tối ưu tốc độ gia công: Tốc độ hạ nhanh 160 mm/s giúp rút ngắn thời gian hoàn thành từng chu kỳ chấn.
- Chính xác từng milimet: Sai số định vị trục X và R chỉ ±0.02 mm đảm bảo độ đồng đều hàng loạt.
- Tiết kiệm vật tư: Khả năng tính toán góc chính xác giúp giảm tỷ lệ phôi lỗi hỏng trong quá trình sản xuất.
- Khung vỏ kiên cố: Vách máy dày 40mm và con trượt dày 50mm tạo sự đầm chắc, triệt tiêu độ rung khi máy chấn nặng.
Hướng dẫn vận hành và bảo dưỡng máy chấn 80 Tấn 2500 thủy lực WE67K an toàn
Bảo dưỡng đúng cách giúp máy chấn 80 Tấn hoạt động bền bỉ trong nhiều năm liền mà không suy giảm độ chính xác.
- Thay dầu thủy lực định kỳ: Đảm bảo lượng dầu 170L luôn sạch để bảo vệ bơm bánh răng Hydatek.
- Bôi trơn cơ cấu truyền động: Tra mỡ định kỳ cho thanh trượt và vít me TBI/HIWIN để cữ sau di chuyển êm ái.
- Kiểm tra linh kiện điện: Vệ sinh tủ điện Schneider thường xuyên để tránh bụi kim loại gây chập cháy.
Kết luận
Sở hữu khả năng chấn linh hoạt sắt 4mm, inox 2mm cùng đồng kẽm 6mm, dòng máy chấn 80 Tấn 2500 thủy lực WE67K là lựa chọn đầu tư sinh lời vượt trội cho xưởng gia công.
Quý khách hàng muốn tư vấn chuyên sâu và nhận báo giá máy chấn 80 Tấn 2500 thủy lực WE67K tốt nhất, hãy liên hệ ngay với Tháng Sáu Việt Nam!












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.