파이프 벤더 · CNC 파이프 벤더

파이프 벤더 CNC DW38CNC-3A1S

3축 단층 금형 CNC 파이프 벤딩기. Q235 파이프 최대 Φ18 × 2 mm, 굽힘 반경 R150, 굽힘 각도 190°, 정밀도 ±0.1°. 파이프당 50개 굽힘 설정 가능. 현지 재고.

베트남 현지 보유 장비 · 전국 고객 지원

견적 포함 사항: VAT · 배송 및 현장 설치 · 운영 교육 · 12개월 보증 · 전체 정책 보기 →

기계 일은 저희가 맡습니다.

CNC 파이프 벤더 DW38CNC-3A1S — 장비 전체 모습
CNC 파이프 벤더 DW38CNC-3A1S — 장비 전체 모습

상세 이미지

13장
빠른 장비 선정 계산

이 모델이 가공할 파이프에 맞는지 확실하지 않으신가요?

기술 사양

파이프 벤더 CNC DW38CNC-3A1S

소재, 부품 치수 및 예상 생산량과 비교하여 적합한 구성을 선택하세요.

ModelDW38CNC3A1S
Khả năng uốn ống tối đaΦ18x2 mm(Q235)
Bán kính uốn tối đa150mm
Bán kính uốn nhỏ nhất1.5Dmm
Góc uốn lớn nhất190°
Phương thức uốn ống, cấp liệu và xoay gócĐộng cơ servo
Tốc độ uốn ống30°/s
Độ chính xác uốn±0.1°
Tốc độ xoay góc150°/s - có thể điều chỉnh
Độ chính xác xoay góc±0.1°
Tốc độ cấp liệu1000mm/s - có thể điều chỉnh
Độ chính xác cấp liệu±0.1mm
Áp xuất hệ thống12Mpa
Lưu lượng bơm dầu17ml/r
Công xuất động cơ bơm dầu4Kw
Công xuất động cơ servo uốn ống1300W
Công xuất động cơ servo xoay góc400W
Công xuất động cơ servo cấp liệu750W
Chiều dài luồn lõi hiệu quả2600mm(có thể gia tăng chiều dài)
Sử dụng bộ điều khiểnHệ thống bus
Số lượng góc uốn có thể cài đặt trên mỗi ống50
Số lượng dữ liệu ống có thể lưu trữ500 (có thể nâng cấp)
Điều khiển tốc độ uốnĐộng cơ servo
Điều khiển tốc độ kẹp chính và kẹp phụVan lưu lượng thủy lực
Cách thức làm mátLàm mát bằng gió (có thể trang bị thêm máy làm mát dầu)
Nguồn điện động lựcHệ thống điện 3 pha 4 dây
Kích thước tổng thể mm³3200x9000x1150
Trọng lượng của máy kg1350Kg (căn cứ theo thực tế)
NKAM부품 사양은 요구에 따라 선택 가능하며, 최종 사양은 계약서에 명시됩니다.
이 장비는 베트남에 재고가 있습니다 · 실물 견학 예약 →
파이프 벤더 CNC DW38CNC-3A1S | NKAM