
110T/2500
Máy chấn CNC 110 tấn (1.100 kN), bàn chấn 2.500 mm, 2 trục X–Y, hành trình trượt 160 mm, động cơ chính 7,5 kW. Dùng cho tôn, tủ điện và kết cấu thép. Có sẵn, hỗ trợ chạy thử.
Xem sản phẩmChấn tôn, làm tủ điện, máng cáp và kết cấu thép theo chiều dài, chiều dày và lực chấn cần thiết.
Máy chấn được chọn theo 4 tiêu chí, và cả bốn đều đến từ chi tiết bạn cần gấp chứ không phải từ tờ catalogue.
Lực chấn (tấn). Phụ thuộc vào chiều dày tấm, chiều dài chấn, độ bền vật liệu và khẩu độ cối V. Cùng một tấm, đổi cối V có thể làm lực thay đổi đáng kể — vì vậy hãy chọn cối V trước rồi mới tính lực.
Chiều dài bàn (mm). Quyết định bởi cạnh dài nhất bạn cần gấp, không phải bởi kích thước tấm phôi. Bàn dài hơn cần thân máy cứng hơn để giữ chính xác suốt chiều dài.
Hệ điều khiển và số trục. Máy 2 trục đủ cho công việc lặp lại đơn giản. Máy 4+1 trục (X, Y1, Y2, R + V) xử lý chi tiết nhiều bước gấp, đổi chiều cao cữ sau và bù võng trong cùng một chương trình.
Bù võng. Cơ khí thì rẻ hơn nhưng chỉnh tay. Điện thì chỉnh theo chương trình — cần thiết khi bạn gấp tôn dài và đổi chiều dày thường xuyên.
Chưa chắc cần bao nhiêu tấn? Dùng công cụ tính lực chấn trước, hoặc gửi bản vẽ để chúng tôi tính giúp.
| Model | Dòng máy | Năng lực / công suất | Khổ / chiều dài |
|---|---|---|---|
| 110T/2500 | Model và cấu hình | 110 tấn | 2500 mm |
| WE67K-110T/2500 | Model và cấu hình | 1100KN | 2500 mm |
| WE67K-110T/3200 | Model và cấu hình | 1100KN | 3200 mm |
| WE67K-110T/4000 | Model và cấu hình | 1100KN | 4000 mm |
| 130T/3200 | Model và cấu hình | 130 tấn (1300 kN) | 3200 mm |
| WE67K-135T/2500 | Model và cấu hình | 1350KN | 2500 mm |
| WE67K-135T/3200 | Model và cấu hình | 1350KN | 3200 mm |
| WE67K-135T/4000 | Model và cấu hình | 1350KN | 4000 mm |
| 170T/3200 | Model và cấu hình | 170 tấn | 3200 mm |
| WE67K-170T/2500 | Model và cấu hình | 1700KN | 2500 mm |
| WE67K-170T/3200 | Model và cấu hình | 1700KN | 3200 mm |
| WE67K-170T/4000 | Model và cấu hình | 1700KN | 4000 mm |
| 220T/3200 | Model và cấu hình | 220 tấn | 3200 mm |
| WE67K-220T/2500 | Model và cấu hình | 2200KN | 2500 mm |
| WE67K-220T/3200 | Model và cấu hình | 2200KN | 3200 mm |
| WE67K-220T/4000 | Model và cấu hình | 2200KN | 4000 mm |
| WE67K-220T/5000 | Model và cấu hình | 2200KN | 5000 mm |
| 250T/3200 | Model và cấu hình | 250 tấn | 3200 mm |
| WE67K-250T/2500 | Model và cấu hình | 2500KN | 2500 mm |
| WE67K-250T/3200 | Model và cấu hình | 2500KN | 3200 mm |
| WE67K-250T/4000 | Model và cấu hình | 2500KN | 4000 mm |
| WE67K-250T/5000 | Model và cấu hình | 2500KN | 5000 mm |
| WE67K-250T/6000 | Model và cấu hình | 2500KN | 6000 mm |
| 400T/4000 | Model và cấu hình | 400 tấn | 4000 mm |
| WE67K-400T/3200 | Model và cấu hình | 4000KN | 3200 mm |
| WE67K-400T/4000 | Model và cấu hình | 4000KN | 4000 mm |
| WE67K-400T/5000 | Model và cấu hình | 4000KN | 5000 mm |
| 40T/1600 | Model và cấu hình | 40 tấn (400 kN) | 1600 mm |
| WE67K-40T/1600 | Model và cấu hình | 400KN | 1600 mm |
| WE67K-40T/2000 | Model và cấu hình | 400KN | 2000 mm |
| WE67K-300T | Model và cấu hình | 300 t | — |
| WE67K-300T/3200 | Model và cấu hình | 3000KN | 3200 mm |
| WE67K-300T/4000 | Model và cấu hình | 3000KN | 4000 mm |
| WE67K-300T/5000 | Model và cấu hình | 3000KN | 5000 mm |
| WE67K-300T/6000 | Model và cấu hình | 3000KN | 6000 mm |
| WE67K-50T | Model và cấu hình | 50 t | — |
| WE67K-50T/1600 | Model và cấu hình | 500KN | 1600 mm |
| WE67K-70T | Model và cấu hình | 70 t | — |
| WE67K-70T/1600 | Model và cấu hình | 700KN | 1600 mm |
| WE67K-70T/2000 | Model và cấu hình | 700KN | 2000 mm |
| WE67K-70T/2500 | Model và cấu hình | 700KN | 2500 mm |
| WE67K-70T/3200 | Model và cấu hình | 700KN | 3200 mm |
| WE67K-80T/2500 | Máy chấn WE67K | 800KN | 2500 mm |
| WE67K-80T/1600 | Máy chấn WE67K | 800KN | 1600 mm |
| WE67K-80T/3200 | Máy chấn WE67K | 800KN | 3200 mm |
Báo giá gồm những gì và khoảng giá tham khảo — xem hướng dẫn giá →
Chấn tôn, làm tủ điện, máng cáp và kết cấu thép theo chiều dài, chiều dày và lực chấn cần thiết.
Không có model khớp bộ lọc. Hãy đổi hoặc xóa điều kiện.

Máy chấn CNC 110 tấn (1.100 kN), bàn chấn 2.500 mm, 2 trục X–Y, hành trình trượt 160 mm, động cơ chính 7,5 kW. Dùng cho tôn, tủ điện và kết cấu thép. Có sẵn, hỗ trợ chạy thử.
Xem sản phẩm
Máy chấn CNC 130 tấn (1.300 kN), bàn chấn 3.200 mm, 4+1 trục (X, Y1, Y2, R + V), hành trình trượt 200 mm. Gia công tôn, tủ điện, kết cấu thép. Máy có sẵn tại Việt Nam.
Xem sản phẩm
Máy chấn CNC 170 tấn (1.700 kN), bàn chấn 3.200 mm, 4+1 trục, hành trình trượt 200 mm, động cơ chính 11 kW. Cho tôn dày và kết cấu thép. Có sẵn, đặt lịch xem máy thật.
Xem sản phẩm
Máy chấn CNC 220 tấn (2.200 kN), bàn chấn 3.200 mm, 4+1 trục (X, Y1, Y2, R + V), hành trình trượt 250 mm. Cho tôn dày, kết cấu thép và chi tiết lớn. Máy có sẵn tại Việt Nam.
Xem sản phẩm
Máy chấn CNC 250 tấn, bàn chấn 3.200 mm, 4+1 trục, hành trình trượt 250 mm, động cơ chính 18,5 kW. Cho kết cấu thép và chi tiết tôn dày. Có sẵn, hỗ trợ chạy thử tại xưởng.
Xem sản phẩm
Máy chấn CNC 400 tấn (4.000 kN), bàn chấn 4.000 mm, 4+1 trục, hành trình trượt 300 mm, động cơ chính 30 kW. Cho kết cấu thép nặng và tôn dày. Máy có sẵn tại Việt Nam.
Xem sản phẩm
Máy chấn CNC 40 tấn (400 kN), bàn chấn 1.600 mm, điều khiển 2 trục X–Y, hành trình trượt 150 mm. Phù hợp tủ điện, vỏ máy và chi tiết tôn mỏng. Máy có sẵn tại Việt Nam.
Xem sản phẩm
WE67K-300T — 300 tấn, phù hợp cho gia công tôn, tủ điện và kết cấu thép.
Xem sản phẩm
WE67K-50T — 50 tấn, phù hợp cho gia công tôn, tủ điện và kết cấu thép.
Xem sản phẩm
WE67K-70T — 70 tấn, phù hợp cho gia công tôn, tủ điện và kết cấu thép.
Xem sản phẩm
Máy chấn thủy lực WE67K 80 tấn (800 kN), bàn chấn 2.500 mm, khoảng cách hai trụ 2.000 mm, độ sâu họng 340 mm, hành trình trượt 170 mm. Máy có sẵn tại Việt Nam.
Xem sản phẩmĐể lại số điện thoại hoặc Zalo; NKAM sẽ liên hệ theo đúng nhu cầu của bạn.
Nhờ NKAM tư vấn